latte
UK/ˈlɑː.teɪ/
US/ˈlɑ.teɪ/
giọng máy của trình duyệt
latte nghĩa là thức uống tương tự, maté hoặc matcha.
Nghĩa của latte
Danh từ
- Một loại cà phê espresso sữa.
- Thức uống tương tự, nhưng thay espresso bằng chai, maté hoặc matcha.
- Cột đá đặc trưng của người Chamorro cổ.
Dạng từ của latte
| Số nhiều | lattes |
Câu hỏi thường gặp
latte nghĩa là gì?
latte (danh từ) nghĩa là thức uống tương tự, maté hoặc matcha.
latte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latte: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.teɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑ.teɪ/.