TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latte

UK/ˈlɑː.teɪ/ US/ˈlɑ.teɪ/ giọng máy của trình duyệt

latte nghĩa là thức uống tương tự, maté hoặc matcha.

Nghĩa của latte

Danh từ

  1. Một loại cà phê espresso sữa.
  2. Thức uống tương tự, nhưng thay espresso bằng chai, maté hoặc matcha.
  3. Cột đá đặc trưng của người Chamorro cổ.

Dạng từ của latte

Số nhiềulattes

Câu hỏi thường gặp

latte nghĩa là gì?

latte (danh từ) nghĩa là thức uống tương tự, maté hoặc matcha.

latte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latte: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.teɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑ.teɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.