TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latter

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈlæt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

latter nghĩa là sau cùng, gần đây, sau, thứ hai.

Nghĩa của latter

Tính từ

  1. Sau cùng, gần đây, mới đây.
    • in these latter daystrong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
  2. Sau, thứ hai (đối lại với former).
    • the latter half of the centurynửa sau của thế kỷ
  3. The latter Cái sau; người sau (đối lại với former).
    • of these two men, the former is dead, the latter still alivetrong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống

Danh từ

  1. Sau, thứ hai, thứ nhì, sau cùng, gần đây, mới đây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với latter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với latter

  • latter end — Sự chấm dứt, sự chết.
  • latter Lammas — Một ngày không bao giờ đến.

Câu ví dụ với latter

  • Out of the two designs, I prefer the former to the latter. Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

latter nghĩa là gì?

latter (tính từ, danh từ) nghĩa là sau cùng, gần đây, sau, thứ hai.

latter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latter: giọng Mỹ (US) /ˈlæt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.