latterly
US/ˈlæ.tɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
latterly nghĩa là về sau, về cuối, gần đây, mới đây.
Nghĩa của latterly
Phó từ
- Về sau; về cuối (đời người, thời kỳ).
- Gần đây, mới đây.
Dạng từ của latterly
| So sánh hơn | more latterly |
| So sánh nhất | most latterly |
Câu hỏi thường gặp
latterly nghĩa là gì?
latterly (phó từ) nghĩa là về sau, về cuối, gần đây, mới đây.
latterly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của latterly: giọng Mỹ (US) /ˈlæ.tɜː.li/.