TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latterly

US/ˈlæ.tɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

latterly nghĩa là về sau, về cuối, gần đây, mới đây.

Nghĩa của latterly

Phó từ

  1. Về sau; về cuối (đời người, thời kỳ).
  2. Gần đây, mới đây.

Dạng từ của latterly

So sánh hơnmore latterly
So sánh nhấtmost latterly

Câu hỏi thường gặp

latterly nghĩa là gì?

latterly (phó từ) nghĩa là về sau, về cuối, gần đây, mới đây.

latterly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latterly: giọng Mỹ (US) /ˈlæ.tɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.