lattice
UK/ˈlæt.ɪs/
US/ˈlæt.ɪs/
giọng máy của trình duyệt
lattice nghĩa là lưới, rèm.
Nghĩa của lattice
Danh từ
- Lưới, rèm; hàng rào mắt cáo.
- lattice windowcửa sổ mắt cáo
- lattice bridgecầu làm bằng những thanh sắt bắt chéo nhau
Dạng từ của lattice
| Số nhiều | lattices |
| Ngôi thứ ba số ít | lattices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | latticing |
| Quá khứ phân từ | latticed |
| Quá khứ | latticed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lattice
Đồng nghĩa
Họ từ của lattice
Câu hỏi thường gặp
lattice nghĩa là gì?
lattice (danh từ) nghĩa là lưới, rèm.
lattice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lattice: giọng Anh (UK) /ˈlæt.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈlæt.ɪs/.