TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lattice

UK/ˈlæt.ɪs/ US/ˈlæt.ɪs/ giọng máy của trình duyệt

lattice nghĩa là lưới, rèm.

Nghĩa của lattice

Danh từ

  1. Lưới, rèm; hàng rào mắt cáo.
    • lattice windowcửa sổ mắt cáo
    • lattice bridgecầu làm bằng những thanh sắt bắt chéo nhau

Dạng từ của lattice

Số nhiềulattices
Ngôi thứ ba số ítlattices
Hiện tại phân từ (-ing)latticing
Quá khứ phân từlatticed
Quá khứlatticed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lattice

Đồng nghĩa

Họ từ của lattice

Câu hỏi thường gặp

lattice nghĩa là gì?

lattice (danh từ) nghĩa là lưới, rèm.

lattice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lattice: giọng Anh (UK) /ˈlæt.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈlæt.ɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.