TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

latter-day

UK/ˈlætə(ɹ)deɪ/ US/ˈlæt̬əɹ deɪ/ giọng máy của trình duyệt

latter-day nghĩa là hiện đại, ngày nay.

Nghĩa của latter-day

Tính từ

  1. Hiện đại, ngày nay.

Họ từ của latter-day

Cụm từ, thành ngữ với latter-day

  • Latter-day Saint — Thánh hữu Ngày sau, Thánh Hữu Ngày Sau.

Câu hỏi thường gặp

latter-day nghĩa là gì?

latter-day (tính từ) nghĩa là hiện đại, ngày nay.

latter-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của latter-day: giọng Anh (UK) /ˈlætə(ɹ)deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈlæt̬əɹ deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.