latticed
giọng máy của trình duyệt
latticed nghĩa là thành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo.
Nghĩa của latticed
Tính từ
- Thành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo; có rào mắt cáo, có lưới mắt cáo.
Dạng từ của latticed
| So sánh hơn | more latticed |
| So sánh nhất | most latticed |
Câu hỏi thường gặp
latticed nghĩa là gì?
latticed (tính từ) nghĩa là thành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo.