laugh away
giọng máy của trình duyệt
laugh away nghĩa là cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ.
Nghĩa của laugh away
Cụm động từ
- Cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ (cái gì).
- to laugh away one's fears and anxietycười để xua đuổi những nỗi lo âu sợ hãi
Dạng từ của laugh away
| Ngôi thứ ba số ít | laughs away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laughing away |
| Quá khứ phân từ | laughed away |
| Quá khứ | laughed away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laugh away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laugh away nghĩa là gì?
laugh away (cụm động từ) nghĩa là cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ.