TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laugh at

giọng máy của trình duyệt

laugh at nghĩa là cười, cười nhạo.

Nghĩa của laugh at

Cụm động từ

  1. Cười, cười nhạo, cười coi thường.

Dạng từ của laugh at

Ngôi thứ ba số ítlaughs at
Hiện tại phân từ (-ing)laughing at
Quá khứ phân từlaughed at
Quá khứlaughed at

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laugh at

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với laugh at

  • Don't laugh at a person in trouble. Đừng cười khi người khác gặp nạn.
  • I didn't want to be laughed at. Tôi không muốn bị người ta cười.
  • Don't laugh at him for making a mistake. Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
  • I could not help laughing at his jokes. Tôi không thể nhịn cười mỗi khi anh ấy đùa.
  • Hey, what are you laughing at? Này, bạn đang cười gì vậy?
  • Tom's friends all laughed at me. Bạn bè Tom đều cười nhạo tôi.
  • Do you think Tom will laugh at us? Bạn có nghĩ Tom sẽ cười nhạo chúng ta không?
  • I heard you two were laughing at me. Tôi nghe thấy hai bạn đang cười tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

laugh at nghĩa là gì?

laugh at (cụm động từ) nghĩa là cười, cười nhạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.