laureate
UK/ˈlɒɹ.i.ət/
US/ˈlɔ.ɹi.ət/
giọng máy của trình duyệt
laureate nghĩa là được giải thưởng, người trúng giải thưởng.
Nghĩa của laureate
Tính từ
- Được giải thưởng.
Danh từ
- Người trúng giải thưởng.
Dạng từ của laureate
| Số nhiều | laureates |
| Ngôi thứ ba số ít | laureates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laureating |
| Quá khứ phân từ | laureated |
| Quá khứ | laureated |
Họ từ của laureate
Câu hỏi thường gặp
laureate nghĩa là gì?
laureate (tính từ, danh từ) nghĩa là được giải thưởng, người trúng giải thưởng.
laureate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laureate: giọng Anh (UK) /ˈlɒɹ.i.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ɹi.ət/.