TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laureate

UK/ˈlɒɹ.i.ət/ US/ˈlɔ.ɹi.ət/ giọng máy của trình duyệt

laureate nghĩa là được giải thưởng, người trúng giải thưởng.

Nghĩa của laureate

Tính từ

  1. Được giải thưởng.

Danh từ

  1. Người trúng giải thưởng.

Dạng từ của laureate

Số nhiềulaureates
Ngôi thứ ba số ítlaureates
Hiện tại phân từ (-ing)laureating
Quá khứ phân từlaureated
Quá khứlaureated

Họ từ của laureate

Câu hỏi thường gặp

laureate nghĩa là gì?

laureate (tính từ, danh từ) nghĩa là được giải thưởng, người trúng giải thưởng.

laureate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laureate: giọng Anh (UK) /ˈlɒɹ.i.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ɹi.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.