lavage
US/lə.ˈvɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
lavage nghĩa là sự rửa.
Nghĩa của lavage
Danh từ
- Sự rửa; phương pháp trị liệu bằng cách rửa một bộ phận trong cơ thể.
Dạng từ của lavage
| Số nhiều | lavages |
| Ngôi thứ ba số ít | lavages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lavaging |
| Quá khứ phân từ | lavaged |
| Quá khứ | lavaged |
Câu hỏi thường gặp
lavage nghĩa là gì?
lavage (danh từ) nghĩa là sự rửa.
lavage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lavage: giọng Mỹ (US) /lə.ˈvɑːʒ/.