TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lavabo

UK/ləˈveɪbəʊ/ giọng máy của trình duyệt

lavabo nghĩa là kinh rửa tay, khăn lau tay, bàn rửa mặt, giá chậu rửa mặt.

Nghĩa của lavabo

Danh từ

  1. Tôn giáo Kinh rửa tay (đạo Thiên chúa); khăn lau tay (trong lễ rửa tay).
  2. Bàn rửa mặt; giá chậu rửa mặt.
  3. Số nhiều Nhà xí máy, nhà tiêu máy.

Dạng từ của lavabo

Số nhiềulavabos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lavabo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lavabo nghĩa là gì?

lavabo (danh từ) nghĩa là kinh rửa tay, khăn lau tay, bàn rửa mặt, giá chậu rửa mặt.

lavabo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lavabo: giọng Anh (UK) /ləˈveɪbəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.