TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laver

UK/ˈlɑːvə/ US/ˈleɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

laver nghĩa là chậu, chậu rửa tội.

Nghĩa của laver

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Chậu (để rửa).
  2. Tôn giáo Chậu rửa tội (đạo Do-thái).
  3. Táo tía (ăn được).

Dạng từ của laver

Số nhiềulavers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

laver nghĩa là gì?

laver (danh từ) nghĩa là chậu, chậu rửa tội.

laver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laver: giọng Anh (UK) /ˈlɑːvə/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.