laver
UK/ˈlɑːvə/
US/ˈleɪvɚ/
giọng máy của trình duyệt
laver nghĩa là chậu, chậu rửa tội.
Nghĩa của laver
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Chậu (để rửa).
- Tôn giáo Chậu rửa tội (đạo Do-thái).
- Táo tía (ăn được).
Dạng từ của laver
| Số nhiều | lavers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laver
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laver nghĩa là gì?
laver (danh từ) nghĩa là chậu, chậu rửa tội.
laver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laver: giọng Anh (UK) /ˈlɑːvə/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪvɚ/.