lawmaker
US/ˈlɔ.ˌmeɪ.kɜː/
giọng máy của trình duyệt
lawmaker nghĩa là người lập pháp, người làm luật.
Nghĩa của lawmaker
Danh từ
- Người lập pháp, người làm luật.
- Người đề ra quy tắc luật lệ.
Dạng từ của lawmaker
| Số nhiều | lawmakers |
Câu hỏi thường gặp
lawmaker nghĩa là gì?
lawmaker (danh từ) nghĩa là người lập pháp, người làm luật.
lawmaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lawmaker: giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ˌmeɪ.kɜː/.