lawman
UK/ˈlɔːmæn/
US/ˈlɔmæn/
giọng máy của trình duyệt
lawman nghĩa là người thi hành luật, sĩ quan cảnh sát.
Nghĩa của lawman
Danh từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Người thi hành luật; sĩ quan cảnh sát.
Dạng từ của lawman
| Số nhiều | lawmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lawman nghĩa là gì?
lawman (danh từ) nghĩa là người thi hành luật, sĩ quan cảnh sát.
lawman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lawman: giọng Anh (UK) /ˈlɔːmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔmæn/.