TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lawman

UK/ˈlɔːmæn/ US/ˈlɔmæn/ giọng máy của trình duyệt

lawman nghĩa là người thi hành luật, sĩ quan cảnh sát.

Nghĩa của lawman

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Người thi hành luật; sĩ quan cảnh sát.

Dạng từ của lawman

Số nhiềulawmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lawman nghĩa là gì?

lawman (danh từ) nghĩa là người thi hành luật, sĩ quan cảnh sát.

lawman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lawman: giọng Anh (UK) /ˈlɔːmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.