TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lawlessness

US/ˈlɔ.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

lawlessness nghĩa là Tình trạng không có pháp luật.

Nghĩa của lawlessness

Danh từ

  1. Tình trạng không có pháp luật.
  2. Tình trạng không hợp pháp.
  3. Tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn.

Dạng từ của lawlessness

Số nhiềulawlessnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawlessness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lawlessness

Câu hỏi thường gặp

lawlessness nghĩa là gì?

lawlessness (danh từ) nghĩa là Tình trạng không có pháp luật.

lawlessness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lawlessness: giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.