lawlessness
US/ˈlɔ.ləs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
lawlessness nghĩa là Tình trạng không có pháp luật.
Nghĩa của lawlessness
Danh từ
- Tình trạng không có pháp luật.
- Tình trạng không hợp pháp.
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn.
Dạng từ của lawlessness
| Số nhiều | lawlessnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lawlessness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lawlessness
Câu hỏi thường gặp
lawlessness nghĩa là gì?
lawlessness (danh từ) nghĩa là Tình trạng không có pháp luật.
lawlessness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lawlessness: giọng Mỹ (US) /ˈlɔ.ləs.nəs/.