TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay one's heart bare to somebody

giọng máy của trình duyệt

lay one's heart bare to somebody nghĩa là Thổ lộ nỗi lòng của ai.

Nghĩa của lay one's heart bare to somebody

Cụm từ

  1. Thổ lộ nỗi lòng của ai.

Câu hỏi thường gặp

lay one's heart bare to somebody nghĩa là gì?

lay one's heart bare to somebody (cụm từ) nghĩa là Thổ lộ nỗi lòng của ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.