TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay-out

UK/ˌleɪ ˈaʊt/ US/ˌleɪ ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

lay-out nghĩa là cách bố trí, cách trình bày, sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày.

Nghĩa của lay-out

Danh từ

  1. Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt.
  2. Sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bộ dụng c.

Dạng từ của lay-out

Ngôi thứ ba số ítlays out
Hiện tại phân từ (-ing)laying out
Quá khứ phân từlaid out
Quá khứlaid out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lay-out

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lay-out nghĩa là gì?

lay-out (danh từ) nghĩa là cách bố trí, cách trình bày, sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày.

lay-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lay-out: giọng Anh (UK) /ˌleɪ ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌleɪ ˈaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.