lay-out
UK/ˌleɪ ˈaʊt/
US/ˌleɪ ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
lay-out nghĩa là cách bố trí, cách trình bày, sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày.
Nghĩa của lay-out
Danh từ
- Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt.
- Sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày, maket (một cuốn sách, một tờ báo, tranh quảng cáo...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bộ dụng c.
Dạng từ của lay-out
| Ngôi thứ ba số ít | lays out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying out |
| Quá khứ phân từ | laid out |
| Quá khứ | laid out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lay-out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lay-out nghĩa là gì?
lay-out (danh từ) nghĩa là cách bố trí, cách trình bày, sơ đồ bố trí, sơ đồ trình bày.
lay-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lay-out: giọng Anh (UK) /ˌleɪ ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌleɪ ˈaʊt/.