TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay-up

US/ˈleɪ.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

lay-up nghĩa là sự trữ, sự để dành.

Nghĩa của lay-up

Danh từ

  1. Tình trạng ốm phải nằm giường.
  2. Sự trữ, sự để dành.
  3. Hàng hải Sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu).

Dạng từ của lay-up

Ngôi thứ ba số ítlays up
Hiện tại phân từ (-ing)laying up
Quá khứ phân từlaid up
Quá khứlaid up

Câu hỏi thường gặp

lay-up nghĩa là gì?

lay-up (danh từ) nghĩa là sự trữ, sự để dành.

lay-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lay-up: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.