lay-up
US/ˈleɪ.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
lay-up nghĩa là sự trữ, sự để dành.
Nghĩa của lay-up
Danh từ
- Tình trạng ốm phải nằm giường.
- Sự trữ, sự để dành.
- Hàng hải Sự cho nghỉ hoạt động (một chiếc tàu).
Dạng từ của lay-up
| Ngôi thứ ba số ít | lays up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying up |
| Quá khứ phân từ | laid up |
| Quá khứ | laid up |
Câu hỏi thường gặp
lay-up nghĩa là gì?
lay-up (danh từ) nghĩa là sự trữ, sự để dành.
lay-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lay-up: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ˈəp/.