TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

layabout

UK/ˈleɪəˌbaʊt/ US/ˈleɪəˌbaʊt/ giọng máy của trình duyệt

layabout nghĩa là người đi lang thang.

Nghĩa của layabout

Danh từ

  1. Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.

Dạng từ của layabout

Số nhiềulayabouts

Câu hỏi thường gặp

layabout nghĩa là gì?

layabout (danh từ) nghĩa là người đi lang thang.

layabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của layabout: giọng Anh (UK) /ˈleɪəˌbaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪəˌbaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.