layabout
UK/ˈleɪəˌbaʊt/
US/ˈleɪəˌbaʊt/
giọng máy của trình duyệt
layabout nghĩa là người đi lang thang.
Nghĩa của layabout
Danh từ
- Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.
Dạng từ của layabout
| Số nhiều | layabouts |
Câu hỏi thường gặp
layabout nghĩa là gì?
layabout (danh từ) nghĩa là người đi lang thang.
layabout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của layabout: giọng Anh (UK) /ˈleɪəˌbaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪəˌbaʊt/.