TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lay-over

US/ˈleɪ.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

lay-over nghĩa là khăn phủ, thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ.

Nghĩa của lay-over

Danh từ

  1. Khăn phủ (lên khăn trải bàn).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ (trong lúc đi đường, trong khi làm việc).

Dạng từ của lay-over

Ngôi thứ ba số ítlays over
Hiện tại phân từ (-ing)laying over
Quá khứ phân từlaid over
Quá khứlaid over

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lay-over

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lay-over nghĩa là gì?

lay-over (danh từ) nghĩa là khăn phủ, thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ.

lay-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lay-over: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.