lay-over
US/ˈleɪ.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
lay-over nghĩa là khăn phủ, thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ.
Nghĩa của lay-over
Danh từ
- Khăn phủ (lên khăn trải bàn).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ (trong lúc đi đường, trong khi làm việc).
Dạng từ của lay-over
| Ngôi thứ ba số ít | lays over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | laying over |
| Quá khứ phân từ | laid over |
| Quá khứ | laid over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lay-over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lay-over nghĩa là gì?
lay-over (danh từ) nghĩa là khăn phủ, thời gian ngừng lại, thời gian nghỉ.
lay-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lay-over: giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ˈoʊ.vɜː/.