layer
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.ə/
US/ˈleɪ̯ɚ/
giọng máy của trình duyệt
layer nghĩa là người đặt, người gài, lớp, sắp từng lớp.
Nghĩa của layer
Danh từ
- Người đặt, người gài (bẫy).
- Lớp.
- a layer of claylớp đất sét
- Địa lý,ddịa chất Tầng đất, địa tầng.
- Cành chiết.
- Mái đẻ (trứng).
- a good layermái đẻ (trứng) tốt
- Số nhiều Dải lúa bị rạp.
- Đầm nuôi trai.
Ngoại động từ
- Sắp từng lớp, sắp từng tầng.
- Chiết cành.
Nội động từ
- Ngả, ngả rạp xuống (lúa).
Dạng từ của layer
| Số nhiều | layers |
| Ngôi thứ ba số ít | layers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | layering |
| Quá khứ phân từ | layered |
| Quá khứ | layered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layer
Đồng nghĩa
Họ từ của layer
Câu hỏi thường gặp
layer nghĩa là gì?
layer (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người đặt, người gài, lớp, sắp từng lớp.
layer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của layer: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ̯ɚ/.