TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

layer

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.ə/ US/ˈleɪ̯ɚ/ giọng máy của trình duyệt

layer nghĩa là người đặt, người gài, lớp, sắp từng lớp.

Nghĩa của layer

Danh từ

  1. Người đặt, người gài (bẫy).
  2. Lớp.
    • a layer of claylớp đất sét
  3. Địa lý,ddịa chất Tầng đất, địa tầng.
  4. Cành chiết.
  5. Mái đẻ (trứng).
    • a good layermái đẻ (trứng) tốt
  6. Số nhiều Dải lúa bị rạp.
  7. Đầm nuôi trai.

Ngoại động từ

  1. Sắp từng lớp, sắp từng tầng.
  2. Chiết cành.

Nội động từ

  1. Ngả, ngả rạp xuống (lúa).

Dạng từ của layer

Số nhiềulayers
Ngôi thứ ba số ítlayers
Hiện tại phân từ (-ing)layering
Quá khứ phân từlayered
Quá khứlayered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layer

Đồng nghĩa

Họ từ của layer

Câu hỏi thường gặp

layer nghĩa là gì?

layer (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người đặt, người gài, lớp, sắp từng lớp.

layer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của layer: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ̯ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.