TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laying

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.ɪŋ/ US/ˈleɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

laying nghĩa là sự đặt, sự đẻ trứng, thời kỳ đẻ trứng.

Nghĩa của laying

Danh từ

  1. Sự đặt (mìn, đường ray, ống...).
  2. Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.

Dạng từ của laying

Số nhiềulayings

Câu hỏi thường gặp

laying nghĩa là gì?

laying (danh từ) nghĩa là sự đặt, sự đẻ trứng, thời kỳ đẻ trứng.

laying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laying: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.