laying
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.ɪŋ/
US/ˈleɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
laying nghĩa là sự đặt, sự đẻ trứng, thời kỳ đẻ trứng.
Nghĩa của laying
Danh từ
- Sự đặt (mìn, đường ray, ống...).
- Sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng.
Dạng từ của laying
| Số nhiều | layings |
Câu hỏi thường gặp
laying nghĩa là gì?
laying (danh từ) nghĩa là sự đặt, sự đẻ trứng, thời kỳ đẻ trứng.
laying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laying: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ɪŋ/.