layman
UK/ˈleɪmən/
US/ˈleɪmən/
giọng máy của trình duyệt
layman nghĩa là thường dân, người thế tục, người không chuyên môn.
Nghĩa của layman
Danh từ
- Thường dân; người thế tục.
- Người không chuyên môn (về y, luật...).
Dạng từ của layman
| Số nhiều | laymen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layman
Trái nghĩa
Họ từ của layman
Câu hỏi thường gặp
layman nghĩa là gì?
layman (danh từ) nghĩa là thường dân, người thế tục, người không chuyên môn.
layman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của layman: giọng Anh (UK) /ˈleɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪmən/.