TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

layman

UK/ˈleɪmən/ US/ˈleɪmən/ giọng máy của trình duyệt

layman nghĩa là thường dân, người thế tục, người không chuyên môn.

Nghĩa của layman

Danh từ

  1. Thường dân; người thế tục.
  2. Người không chuyên môn (về y, luật...).

Dạng từ của layman

Số nhiềulaymen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với layman

Trái nghĩa

Họ từ của layman

Câu hỏi thường gặp

layman nghĩa là gì?

layman (danh từ) nghĩa là thường dân, người thế tục, người không chuyên môn.

layman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của layman: giọng Anh (UK) /ˈleɪmən/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.