leach
UK/liːt͡ʃ/
US/liːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
leach nghĩa là nước tro, chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước.
Nghĩa của leach
Danh từ
- Nước tro (dùng để giặt).
- Chậu chắt nước tro.
Ngoại động từ
- Cho lọc qua.
- Lọc lấy nước.
Nội động từ
- Lọc qua.
Dạng từ của leach
| Số nhiều | leaches |
| Ngôi thứ ba số ít | leaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaching |
| Quá khứ phân từ | leached |
| Quá khứ | leached |
Họ từ của leach
Câu hỏi thường gặp
leach nghĩa là gì?
leach (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nước tro, chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước.
leach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leach: giọng Anh (UK) /liːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /liːt͡ʃ/.