TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leach

UK/liːt͡ʃ/ US/liːt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

leach nghĩa là nước tro, chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước.

Nghĩa của leach

Danh từ

  1. Nước tro (dùng để giặt).
  2. Chậu chắt nước tro.

Ngoại động từ

  1. Cho lọc qua.
  2. Lọc lấy nước.

Nội động từ

  1. Lọc qua.

Dạng từ của leach

Số nhiềuleaches
Ngôi thứ ba số ítleaches
Hiện tại phân từ (-ing)leaching
Quá khứ phân từleached
Quá khứleached

Họ từ của leach

Câu hỏi thường gặp

leach nghĩa là gì?

leach (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nước tro, chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước.

leach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leach: giọng Anh (UK) /liːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /liːt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.