TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lea

UK/liː/ US/liː/ giọng máy của trình duyệt

lea nghĩa là cánh đồng cỏ, khoảng đất hoang.

Nghĩa của lea

Danh từ

  1. Thơ ca Cánh đồng cỏ.
  2. Khoảng đất hoang.
  3. Ngành dệt Li (đơn vị chiều dài từ 80 đến 300 iat tuỳ địa phương).

Dạng từ của lea

Số nhiềuleas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lea

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lea nghĩa là gì?

lea (danh từ) nghĩa là cánh đồng cỏ, khoảng đất hoang.

lea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lea: giọng Anh (UK) /liː/, giọng Mỹ (US) /liː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.