TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lead-off

US/ˈlid.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

lead-off nghĩa là sự bắt đầu.

Nghĩa của lead-off

Danh từ

  1. Sự bắt đầu (câu chuyện, cuộc khiêu vũ...).

Dạng từ của lead-off

Số nhiềulead offs
Ngôi thứ ba số ítleads off
Hiện tại phân từ (-ing)leading off
Quá khứ phân từled off
Quá khứled off

Câu hỏi thường gặp

lead-off nghĩa là gì?

lead-off (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu.

lead-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lead-off: giọng Mỹ (US) /ˈlid.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.