TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lead the dance

giọng máy của trình duyệt

lead the dance nghĩa là mở đầu vũ hội, đi đầu, đi tiên phong.

Nghĩa của lead the dance

Cụm từ

  1. Mở đầu vũ hội.
  2. (Nghĩa bóng) Đi đầu, đi tiên phong.

Câu hỏi thường gặp

lead the dance nghĩa là gì?

lead the dance (cụm từ) nghĩa là mở đầu vũ hội, đi đầu, đi tiên phong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.