TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leaden

UK/ˈlɛdən/ US/ˈlɛdən/ giọng máy của trình duyệt

leaden nghĩa là bằng chì, xám xịt như chì, nặng nề.

Nghĩa của leaden

Tính từ

  1. Bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì.
    • leaden coffinquan tài bằng chì
    • leaden swordgươm chì (vũ khí vô dụng)
    • leaden cloudsmây đen xám xịt
  2. Nặng nề.
    • leaden sleepgiấc ngủ mê mệt
    • leaden limbschân tay mỏi rã rời không buồn nhắc

Dạng từ của leaden

So sánh hơnmore leaden
So sánh nhấtmost leaden
Ngôi thứ ba số ítleadens
Hiện tại phân từ (-ing)leadening
Quá khứ phân từleadened
Quá khứleadened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leaden

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leaden nghĩa là gì?

leaden (tính từ) nghĩa là bằng chì, xám xịt như chì, nặng nề.

leaden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leaden: giọng Anh (UK) /ˈlɛdən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.