TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leading sector

US/ ˈsɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

leading sector nghĩa là ngành dẫn đầu.

Nghĩa của leading sector

Danh từ

  1. Kinh tế học Ngành dẫn đầu.

Câu hỏi thường gặp

leading sector nghĩa là gì?

leading sector (danh từ) nghĩa là ngành dẫn đầu.

leading sector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leading sector: giọng Mỹ (US) / ˈsɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.