TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leadsman

UK/ˈliːdz.mən/ giọng máy của trình duyệt

leadsman nghĩa là thuỷ thủ dò nước.

Nghĩa của leadsman

Danh từ

  1. Thuỷ thủ dò nước.

Dạng từ của leadsman

Số nhiềuleadsmen

Câu hỏi thường gặp

leadsman nghĩa là gì?

leadsman (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ dò nước.

leadsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leadsman: giọng Anh (UK) /ˈliːdz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.