TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leaguer

US/ˈli.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

leaguer nghĩa là thành viên liên minh, hội viên, trại quân, doanh trại.

Nghĩa của leaguer

Danh từ

  1. Thành viên liên minh; hội viên.
  2. Trại quân, doanh trại.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Trại quân đóng để bao vây.

Dạng từ của leaguer

Số nhiềuleaguers
Ngôi thứ ba số ítleaguers
Hiện tại phân từ (-ing)leaguering
Quá khứ phân từleaguered
Quá khứleaguered

Câu hỏi thường gặp

leaguer nghĩa là gì?

leaguer (danh từ) nghĩa là thành viên liên minh, hội viên, trại quân, doanh trại.

leaguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leaguer: giọng Mỹ (US) /ˈli.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.