leaguer
US/ˈli.ɡɜː/
giọng máy của trình duyệt
leaguer nghĩa là thành viên liên minh, hội viên, trại quân, doanh trại.
Nghĩa của leaguer
Danh từ
- Thành viên liên minh; hội viên.
- Trại quân, doanh trại.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Trại quân đóng để bao vây.
Dạng từ của leaguer
| Số nhiều | leaguers |
| Ngôi thứ ba số ít | leaguers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaguering |
| Quá khứ phân từ | leaguered |
| Quá khứ | leaguered |
Câu hỏi thường gặp
leaguer nghĩa là gì?
leaguer (danh từ) nghĩa là thành viên liên minh, hội viên, trại quân, doanh trại.
leaguer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leaguer: giọng Mỹ (US) /ˈli.ɡɜː/.