leak
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liːk/
US/liːk/
giọng máy của trình duyệt
leak nghĩa là lỗ thủng, lỗ rò, chỗ dột, lọt qua.
Nghĩa của leak
Danh từ
- Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.
- to spring (start) a leakbị rò
- to stop a leakbịt lỗ rò
- Chỗ dột (trên mái nhà).
- Sự rò; độ rò.
- Sự lộ (bí mật); điều bí mật bị lộ.
Động từ
- Lọt qua, rỉ ra, rò ra, thoát ra; để rỉ qua, để rò.
- boat leaksthuyền bị nước rỉ vào
- Lọt ra, lộ ra; để lọt ra, để lộ ra (điều bí mật).
- the secret has leaked outđiều bí mật đã lọt ra ngoài
Dạng từ của leak
| Số nhiều | leaks |
| Ngôi thứ ba số ít | leaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaking |
| Quá khứ phân từ | leaked |
| Quá khứ | leaked |
| So sánh hơn | more leak |
| So sánh nhất | most leak |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leak
Đồng nghĩa
Họ từ của leak
Câu ví dụ với leak
- The roof leaks every time it rains. Mái dột mỗi khi trời mưa.
- The information leaked online. Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng.
- The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret. Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leak nghĩa là gì?
leak (danh từ, động từ) nghĩa là lỗ thủng, lỗ rò, chỗ dột, lọt qua.
leak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leak: giọng Anh (UK) /liːk/, giọng Mỹ (US) /liːk/.