TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leak

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/liːk/ US/liːk/ giọng máy của trình duyệt

leak nghĩa là lỗ thủng, lỗ rò, chỗ dột, lọt qua.

Nghĩa của leak

Danh từ

  1. Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.
    • to spring (start) a leakbị rò
    • to stop a leakbịt lỗ rò
  2. Chỗ dột (trên mái nhà).
  3. Sự rò; độ rò.
  4. Sự lộ (bí mật); điều bí mật bị lộ.

Động từ

  1. Lọt qua, rỉ ra, rò ra, thoát ra; để rỉ qua, để rò.
    • boat leaksthuyền bị nước rỉ vào
  2. Lọt ra, lộ ra; để lọt ra, để lộ ra (điều bí mật).
    • the secret has leaked outđiều bí mật đã lọt ra ngoài

Dạng từ của leak

Số nhiềuleaks
Ngôi thứ ba số ítleaks
Hiện tại phân từ (-ing)leaking
Quá khứ phân từleaked
Quá khứleaked
So sánh hơnmore leak
So sánh nhấtmost leak

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leak

Đồng nghĩa

Họ từ của leak

Câu ví dụ với leak

  • The roof leaks every time it rains. Mái dột mỗi khi trời mưa.
  • The information leaked online. Thông tin đã bị rò rỉ trên mạng.
  • The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret. Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

leak nghĩa là gì?

leak (danh từ, động từ) nghĩa là lỗ thủng, lỗ rò, chỗ dột, lọt qua.

leak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leak: giọng Anh (UK) /liːk/, giọng Mỹ (US) /liːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.