TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leakage

UK/ˈliːkɪd͡ʒ/ US/ˈliːkɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

leakage nghĩa là sự lọt qua, sự rỉ ra, sự để lọt, sự để lộ.

Nghĩa của leakage

Danh từ

  1. Sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra.
  2. Sự để lọt, sự để lộ.
    • leakage of military secretssự để lọt những bí mật quân sự ra ngoài
  3. Sự biến mất một cách phi pháp (tiền...).
  4. Kẽ hở, lỗ hở.
  5. Vật lọt qua, vật rỉ ra.

Dạng từ của leakage

Số nhiềuleakages

Câu hỏi thường gặp

leakage nghĩa là gì?

leakage (danh từ) nghĩa là sự lọt qua, sự rỉ ra, sự để lọt, sự để lộ.

leakage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leakage: giọng Anh (UK) /ˈliːkɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːkɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.