leakage
UK/ˈliːkɪd͡ʒ/
US/ˈliːkɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
leakage nghĩa là sự lọt qua, sự rỉ ra, sự để lọt, sự để lộ.
Nghĩa của leakage
Danh từ
- Sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra.
- Sự để lọt, sự để lộ.
- leakage of military secretssự để lọt những bí mật quân sự ra ngoài
- Sự biến mất một cách phi pháp (tiền...).
- Kẽ hở, lỗ hở.
- Vật lọt qua, vật rỉ ra.
Dạng từ của leakage
| Số nhiều | leakages |
Câu hỏi thường gặp
leakage nghĩa là gì?
leakage (danh từ) nghĩa là sự lọt qua, sự rỉ ra, sự để lọt, sự để lộ.
leakage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leakage: giọng Anh (UK) /ˈliːkɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːkɪd͡ʒ/.