TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leaky

UK/ˈliːki/ US/ˈliːki/ giọng máy của trình duyệt

leaky nghĩa là có lỗ rò, có lỗ hở, rò rỉ, rò.

Nghĩa của leaky

Tính từ

  1. Có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng.
  2. Hay để lộ bí mật.
  3. Hay đái rắt.

Dạng từ của leaky

So sánh hơnleakier
So sánh nhấtleakiest

Họ từ của leaky

Câu hỏi thường gặp

leaky nghĩa là gì?

leaky (tính từ) nghĩa là có lỗ rò, có lỗ hở, rò rỉ, rò.

leaky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leaky: giọng Anh (UK) /ˈliːki/, giọng Mỹ (US) /ˈliːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.