TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leal

UK/liːl/ US/liːl/ giọng máy của trình duyệt

leal nghĩa là trung thành, chân thực.

Nghĩa của leal

Tính từ

  1. Ê-cốt (văn học) trung thành, chân thực.

Dạng từ của leal

So sánh hơnlealer
So sánh nhấtlealest

Câu hỏi thường gặp

leal nghĩa là gì?

leal (tính từ) nghĩa là trung thành, chân thực.

leal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leal: giọng Anh (UK) /liːl/, giọng Mỹ (US) /liːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.