lean
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈliːn/
US/ˈliːn/
giọng máy của trình duyệt
lean nghĩa là độ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc, gầy còm.
Nghĩa của lean
Danh từ
- Độ nghiêng, độ dốc.
- Chỗ nạc.
Tính từ
- Gầy còm.
- Nạc, không dính mỡ (thịt).
- Đói kém, mất mùa.
- a lean yearmột năm đói kém, một năm mất mùa
- Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc gì (việc làm).
Ngoại động từ
- Dựa, tựa, chống.
Nội động từ
- Nghiêng đi.
- + back, forward, out, over Cúi, ngả người.
- to lean forwardngả người về phía trước
- + against, on, upon Dựa, tựa, chống.
- to lean against the walldựa vào tường
- Ỷ vào, dựa vào; (quân sự) dựa vào sự yểm hộ bên sườn của (một đạo quân...).
- to lean on someone's helpdựa vào sự giúp đỡ của ai
- + to, towards Nghiêng về, thiên về.
- to lean towards communismthiên về chủ nghĩa cộng sản
Dạng từ của lean
| Ngôi thứ ba số ít | leans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaning |
| Quá khứ phân từ | leaned |
| Quá khứ | leaned |
| Số nhiều | leans |
| So sánh hơn | leaner |
| So sánh nhất | leanest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lean
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của lean
Câu ví dụ với lean
- Tom leaned forward and kissed her. Tom ngiêng về phía cô ấy và hôn
- I sat down, leaning my back against the tree. Tôi ngồi xuống, dựa lưng vào gốc cây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lean nghĩa là gì?
lean (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là độ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc, gầy còm.
lean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lean: giọng Anh (UK) /ˈliːn/, giọng Mỹ (US) /ˈliːn/.