leap-year
UK/ˈliːp ˌjɪə/
US/ˈlip ˌjɪ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
leap-year nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.
Nghĩa của leap-year
Danh từ
- Năm nhuận.
Dạng từ của leap-year
| Số nhiều | leap years |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leap-year
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với leap-year
- leap-year proposal — (Hàng hải) Sự cầu hôn vào năm nhuận (đàn bà chủ động và chỉ có thể làm trong năm nhuận).
Câu hỏi thường gặp
leap-year nghĩa là gì?
leap-year (danh từ) nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.
leap-year phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leap-year: giọng Anh (UK) /ˈliːp ˌjɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈlip ˌjɪ(ə)ɹ/.