TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

learn something at second hand

giọng máy của trình duyệt

learn something at second hand nghĩa là nghe hơi nồi chõ.

Nghĩa của learn something at second hand

Cụm từ

  1. Nghe hơi nồi chõ.

Câu hỏi thường gặp

learn something at second hand nghĩa là gì?

learn something at second hand (cụm từ) nghĩa là nghe hơi nồi chõ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.