learn something at second hand nghĩa là nghe hơi nồi chõ.
Nghĩa của learn something at second hand
Cụm từ
Nghe hơi nồi chõ.
Câu hỏi thường gặp
learn something at second hand nghĩa là gì?
learn something at second hand (cụm từ) nghĩa là nghe hơi nồi chõ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.