learn to walk before one can run
giọng máy của trình duyệt
learn to walk before one can run nghĩa là chưa học bò đã lo học chạy, chưa học bò chớ lo học chạy.
Nghĩa của learn to walk before one can run
Cụm động từ
- thành ngữ Chưa học bò đã lo học chạy, chưa học bò chớ lo học chạy.
Dạng từ của learn to walk before one can run
| Ngôi thứ ba số ít | learns to walk before one can run |
| Hiện tại phân từ (-ing) | learning to walk before one can run |
| Quá khứ phân từ | learned to walk before one could run |
| Quá khứ | learned to walk before one could run |
Câu hỏi thường gặp
learn to walk before one can run nghĩa là gì?
learn to walk before one can run (cụm động từ) nghĩa là chưa học bò đã lo học chạy, chưa học bò chớ lo học chạy.