learnedly
US/ˈlɜːnd.li/
giọng máy của trình duyệt
learnedly nghĩa là tinh thông, uyên thâm.
Nghĩa của learnedly
Phó từ
- Tinh thông, uyên thâm, uyên bác.
Dạng từ của learnedly
| So sánh hơn | more learnedly |
| So sánh nhất | most learnedly |
Câu hỏi thường gặp
learnedly nghĩa là gì?
learnedly (phó từ) nghĩa là tinh thông, uyên thâm.
learnedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của learnedly: giọng Mỹ (US) /ˈlɜːnd.li/.