TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

learned

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɜːnɪd/ US/ˈlɝnɪd/ giọng máy của trình duyệt

learned nghĩa là hay chữ, có học thức, đòi hỏi học vấn.

Nghĩa của learned

Tính từ

  1. Hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác.
    • a learned mannhà học giả
  2. Của các nhà học giả; đòi hỏi học vấn.
    • learned professionsnghề đòi hỏi có học vấn (như bác sĩ, luật sư...)

Dạng từ của learned

So sánh hơnmore learned
So sánh nhấtmost learned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với learned

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của learned

Câu ví dụ với learned

  • The students learned many poems by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng rất nhiều bài thơ.
  • The students learned this poem by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
  • We all learned the poem by heart. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
  • I learned to live without her. Tôi đã học cách để sống không có cô ấy
  • I learned a lot from you. Tôi đã học rất nhiều về bạn
  • I learned nothing from the teacher. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả.
  • Tom learned to swim last summer. Hè năm ngoái Tom đã học bơi.
  • I learned a lot about them. Tôi đã học được nhiều điều về chúng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

learned nghĩa là gì?

learned (tính từ) nghĩa là hay chữ, có học thức, đòi hỏi học vấn.

learned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của learned: giọng Anh (UK) /ˈlɜːnɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɝnɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.