learner
UK/ˈlɜɹnəɹ/
US/ˈlɜɹnəɹ/
giọng máy của trình duyệt
learner nghĩa là người học, học trò.
Nghĩa của learner
Danh từ
- Người học, học trò, người mới học.
Dạng từ của learner
| Số nhiều | learners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với learner
Trái nghĩa
Họ từ của learner
Câu ví dụ với learner
- Writing in Roman letters is bad for Japanese learners' brains. Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
learner nghĩa là gì?
learner (danh từ) nghĩa là người học, học trò.
learner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của learner: giọng Anh (UK) /ˈlɜɹnəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɜɹnəɹ/.