TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

learnt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɜːnt/ US/ˈlɝnt/ giọng máy của trình duyệt

learnt nghĩa là học, học tập, nghe thất, được nghe.

Nghĩa của learnt

Ngoại động từ

  1. Học, học tập, nghiên cứu.
  2. Nghe thất, được nghe, được biết.
    • to learn a piece of news from someonebiết tin qua ai
  3. Từ cổ, nghĩa cổ (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ.
  4. Học, học tập.

Cụm từ, thành ngữ với learnt

  • to learn by heart — Học thuộc lòng.
  • to learn by rate — Học vẹt.
  • I am (have) yet to learn — Tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã.

Câu ví dụ với learnt

  • It wasn't in Vietnam that I learnt Vietnamese. Tôi không học tiếng Việt ở Việt Nam.
  • Have you ever learnt a language in a week? Bạn đã bao giờ học một ngoại ngữ trong một tuần chưa?
  • Dan learnt about the fire at his home when he was on his way to work. Dan biết được tin nhà anh ta bị cháy khi đang trên đường đi làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

learnt nghĩa là gì?

learnt (ngoại động từ) nghĩa là học, học tập, nghe thất, được nghe.

learnt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của learnt: giọng Anh (UK) /ˈlɜːnt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɝnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.