TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lease-purchase

US/ˈlis.ˈpɜː.tʃəs/ giọng máy của trình duyệt

lease-purchase nghĩa là Chế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá).

Nghĩa của lease-purchase

Danh từ

  1. Chế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá).

Câu hỏi thường gặp

lease-purchase nghĩa là gì?

lease-purchase (danh từ) nghĩa là Chế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá).

lease-purchase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lease-purchase: giọng Mỹ (US) /ˈlis.ˈpɜː.tʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.