leaseholder
US/ˈlis.ˌhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
leaseholder nghĩa là Bất động sản thuê có hợp đồng.
Nghĩa của leaseholder
Danh từ
- Bất động sản thuê có hợp đồng.
- Sự thuê có hợp đồng.
- Người thuê.
Dạng từ của leaseholder
| Số nhiều | leaseholders |
Câu hỏi thường gặp
leaseholder nghĩa là gì?
leaseholder (danh từ) nghĩa là Bất động sản thuê có hợp đồng.
leaseholder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leaseholder: giọng Mỹ (US) /ˈlis.ˌhoʊl.dɜː/.