TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leaseholder

US/ˈlis.ˌhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

leaseholder nghĩa là Bất động sản thuê có hợp đồng.

Nghĩa của leaseholder

Danh từ

  1. Bất động sản thuê có hợp đồng.
  2. Sự thuê có hợp đồng.
  3. Người thuê.

Dạng từ của leaseholder

Số nhiềuleaseholders

Câu hỏi thường gặp

leaseholder nghĩa là gì?

leaseholder (danh từ) nghĩa là Bất động sản thuê có hợp đồng.

leaseholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leaseholder: giọng Mỹ (US) /ˈlis.ˌhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.