TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leather-neck

US/ˈlɛ.ðɜː.ˈnɛk/ giọng máy của trình duyệt

leather-neck nghĩa là lính thuỷ đánh b.

Nghĩa của leather-neck

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lính thuỷ đánh b.

Câu hỏi thường gặp

leather-neck nghĩa là gì?

leather-neck (danh từ) nghĩa là lính thuỷ đánh b.

leather-neck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leather-neck: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.ðɜː.ˈnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.