leave behind
giọng máy của trình duyệt
leave behind nghĩa là bỏ quên, để lại.
Nghĩa của leave behind
Cụm động từ
- Bỏ quên, để lại.
- to leave a good name behindlưu danh, để lại tiếng thơm
Dạng từ của leave behind
| Ngôi thứ ba số ít | leaves behind |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaving behind |
| Quá khứ phân từ | left behind |
| Quá khứ | left behind |
Câu ví dụ với leave behind
- Mr. Kato, living in Paris, misses the family he left behind. Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leave behind nghĩa là gì?
leave behind (cụm động từ) nghĩa là bỏ quên, để lại.