TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave behind

giọng máy của trình duyệt

leave behind nghĩa là bỏ quên, để lại.

Nghĩa của leave behind

Cụm động từ

  1. Bỏ quên, để lại.
    • to leave a good name behindlưu danh, để lại tiếng thơm

Dạng từ của leave behind

Ngôi thứ ba số ítleaves behind
Hiện tại phân từ (-ing)leaving behind
Quá khứ phân từleft behind
Quá khứleft behind

Câu ví dụ với leave behind

  • Mr. Kato, living in Paris, misses the family he left behind. Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

leave behind nghĩa là gì?

leave behind (cụm động từ) nghĩa là bỏ quên, để lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.