TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave-breaker

US/ˈliv.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

leave-breaker nghĩa là người nghỉ quá hạn.

Nghĩa của leave-breaker

Danh từ

  1. Người nghỉ quá hạn.

Câu hỏi thường gặp

leave-breaker nghĩa là gì?

leave-breaker (danh từ) nghĩa là người nghỉ quá hạn.

leave-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leave-breaker: giọng Mỹ (US) /ˈliv.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.