TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave alone

UK/liːv əˈləʊn/ US/liv əˈloʊn/ giọng máy của trình duyệt

leave alone nghĩa là mặc kệ, bỏ mặc.

Nghĩa của leave alone

Cụm động từ

  1. Mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào.
    • leave him aloneđể mặc nó, đừng có chòng nó

Dạng từ của leave alone

Ngôi thứ ba số ítleaves alone
Hiện tại phân từ (-ing)leaving alone
Quá khứ phân từleft alone
Quá khứleft alone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leave alone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với leave alone

  • Are you sure you want to be left alone? Bạn có chắc là một ở lại một mình không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

leave alone nghĩa là gì?

leave alone (cụm động từ) nghĩa là mặc kệ, bỏ mặc.

leave alone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leave alone: giọng Anh (UK) /liːv əˈləʊn/, giọng Mỹ (US) /liv əˈloʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.