TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave off

giọng máy của trình duyệt

leave off nghĩa là bỏ không mặc nữa, bỏ, ngừng lại.

Nghĩa của leave off

Cụm động từ

  1. Bỏ không mặc nữa (áo).
  2. Bỏ, ngừng lại, thôi.
    • to leave off worknghỉ việc, ngừng việc

Dạng từ của leave off

Ngôi thứ ba số ítleaves off
Hiện tại phân từ (-ing)leaving off
Quá khứ phân từleft off
Quá khứleft off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leave off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leave off nghĩa là gì?

leave off (cụm động từ) nghĩa là bỏ không mặc nữa, bỏ, ngừng lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.