leave off
giọng máy của trình duyệt
leave off nghĩa là bỏ không mặc nữa, bỏ, ngừng lại.
Nghĩa của leave off
Cụm động từ
- Bỏ không mặc nữa (áo).
- Bỏ, ngừng lại, thôi.
- to leave off worknghỉ việc, ngừng việc
Dạng từ của leave off
| Ngôi thứ ba số ít | leaves off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leaving off |
| Quá khứ phân từ | left off |
| Quá khứ | left off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leave off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leave off nghĩa là gì?
leave off (cụm động từ) nghĩa là bỏ không mặc nữa, bỏ, ngừng lại.